việc làm cho sinh viên CNTT

Không thiếu việc làm cho sinh viên CNTT có kỹ năng tốt !!! .

Miễn Phí Wifi Ở Đà Nằng

Miễn Phí Wifi Ở Đà Nằng Được Truy Cập 60 phút/Lần.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Giáo Trình Photoshop

Chưa bao giờ học Photoshop dễ đến thế , có thể học ở tại nhà.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Word. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Word. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 3 tháng 6, 2016

Thay đổi thời gian tự động lưu (Auto Save) của Word

Thay đổi thời gian tự động lưu (Auto Save) của Word. Chế độ tự động lưu của word theo mặc định là 10 phút. Bạn nên thay đổi thời gian auto save ngắn hơn.

Hướng dẫn thay đổi thời gian tự động lưu (Auto Save) của Word

Áp dụng cho tất cả các phiên bản word: Word 2003Word 2007Word 2010 và Word 2013nhé.

Đầu tiên các bạn mở word lên chọn Menu(File) -> Word Options
Chọn phần Save trong cột bên phải. Sau đó thay đổi thời gian trong phần Save AutoRecover information every. Thời gian ở đây được tính bằng phút nhé.
Mặc định auto save của Word là 10 phút. Quá lâu để tài liệu của bạn được an toàn nhất. Chỉnh lại thời gian tự động lưu (auto save) mà bạn cho rằng hợp lý nhất nhé.

Hướng dẫn bỏ gạch chân màu xanh đỏ word 2003, 2007, 2010, 2013

Hướng dẫn bỏ gạch chân màu xanh đỏ word 2003, 2007, 2010, 2013. Phần phát hiện lỗi chính tả này của Microsoft không dành cho tiếng Việt cho nên word mới bị vậy.

Nếu bạn không có cảm tình với chức năng phát hiện lỗi chính tả với những gạch chân đỏ và xanh của Word thì có thể tắt nó đi theo thủ thuật bên dưới nha.
Chức năng phát hiện lỗi chính tả với những gạch chân đỏ và xanh của word

Hướng dẫn bỏ gạch chân màu xanh đỏ khi soạn thỏa word 2003, 2007, 2010, 2013

Với word 2003

Trên thanh Menu, bạn bấm chọn Tools >> Options. Cửa sổ Options hiện ra, bạn chọn tab Spelling & Grammar và lần lượt bỏ chọn tại 2 vị trí Check spelling as you type và Check Grammar as you type, rồi nhấn OK là xong.

Với word 2007, 2010, và 2013

Bạn nhấn vào menu trên cung bên trái của word, chọn Word Options.
Chọn phần Proofing, sau đó dấu tích 4 ô như trong hình dưới.
Chúc các bạn thành công!!!




Chuyển file word, excel sang PDF online cực kỳ đơn giản

Chuyển file word, excel sang PDF online cực kỳ đơn giản. Bạn đang muốn chuyển tài liệu word, exel của bạn sang PDF trực tuyến, hãy tham khảo thủ thuật sau.

Hướng dẫn chuyển file word, excel sang PDF online

Đầu tiên bạn truy cập theo đường dẫn sau: https://www.pdftoword.com/

Tiếp đến bạn chọn loại file muốn chuyển đổi. Ở đâu có 4 định dạng cho bạn lựa chọn, nhưng với mục đích của bài viết này là mình chỉ hướng dẫn chuyển đổi word, excel sang PDF thôi nên bạn chọn 1 trong 2 định dạng đó nhé.
Chọn loại file muốn chuyển đổi thành sau chữ to, bạn chọn PDF nhé.
Tiếp tục đến phần chọn file để convert, bạn nhấn Select a file sau đó tìm đến thư mục chứa file word hay exel cần chuyển đổi trong máy tính của bạn.
Bạn điền email nhận file sau khi chuyển đổi bằng cách nhập vào ô Email PDF file to. Nếu bạn chưa có email thì tham khảo bài viết  hướng dẫn đăng ký email mới. Xong xuôi bạn nhấnConvert it.
Quá trình chuyển đổi file bắt đầu bạn chờ chút nhá.
Đây là thông báo quá trình convert word, excel sang PDF thành công và file sau khi chuyển đổi đã được gửi đến hòm thư của bạn. Bạn kiểm tra email để download file PDF về nha.
Tips: Trang này chỉ cho phép bạn tối đa chuyển đổi word, exel sang PDF và ngược lại 5 lần trên 1 email. Nếu bạn muốn dùng nhiều hơn, hãy đăng ký.
Ngoài ra website này còn cho phép bạn chuyển đổi powerpoint sang FDF và ngược lại. Cách làm cũng tương tự như trên thôi.
Chúc bạn thành công!!!







Cách sửa lỗi dính chữ trong word 2007

Cách sửa lỗi dính chữ trong word 2007. Chữ trong word bị dính liền vào nhau khiến bạn rất khó đọc và viết. Hãy tham khảo cách khắc phục ở đây nhé.


Download công cụ sửa lỗi dính chữ trong word 2007

Link Microsoft: http://goo.gl/hpwEwu
Link Tenlua.vn: http://goo.gl/BO4HZQ
Ở trên là phần mềm FileFormatConverters được Microsoft cung cấp để sửa lỗi dính chữ trong Word 2007. Các bạn tải về máy tính và cài đặt là sửa được lỗi chữ liền nhau trong wordnhé. Trước khi cài đặt FileFormatConverters các bạn nhớ lưu và tắt các file word của bạn nhé.

Cách đánh số trang trong word 2003, 2007, 2010

Cách đánh số trang trong word 2003, 2007, 2010. Thủ thuật này sẽ giúp bạn quản lý tốt số trang khi in, tránh nhầm lẫn đáng tiếc.

Hướng dẫn đánh dấu số trang trong word 2003, 2007, 2010


Đầu tiên các bạn mở MS Word lên, chọn Insert -> Page number
Tại tab page number ,sẽ hiện ra các vị trí cho ta lựa chọn chèn số trang, có rất nhiều lựa chọn như các vị trí top, bottom của trang … , các bạn chọn vị trí cần chèn nhé.

Nếu bạn muốn có một số thiết lập nâng cao dành cho đánh số trang thì các bạn quay lại Insert -> Page number -> Format Page Numbers … để thiết lập các cài đặt cho việc đánh số trang trong word như chọn định dạng đánh dấu số trang là số hay chữ …

Những lưu ý dành cho bạn trong phần page number format:
Number format : bạn chọn cách hiện số trang ở đây.
Include chapter number : chọn chapter bắt đầu chèn số trang và cách chèn.
Page numbering : chọn số trang bắt đầu để chèn torng trường hợp các trang đầu chèn số trang bằng kí tự La Mã và các trang sau chèn bằng số Latinh.
Bonus: Các bạn cũng có thể dùng header và footer để đánh số trang trong word
Các bạn chọn Insert -> Footer -> chọn kiểu hiển thị header và footer cho trang word và thêm vào số trang luôn cũng được.
Chúc các bạn thành công!




Các phím tắt trong word 2013, 2010, 2007, 2003

Các phím tắt trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.Việc ghi nhớ các phím tắt nhanh trong Word sẽ giúp chúng ta làm việc với các văn bản nhanh hơn. Xem nào!

Các phím tắt trong word

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản 
Ctrl + N tạo mới một tài liệu 
Ctrl + O mở tài liệu 
Ctrl + S Lưu tài liệu 
Ctrl + C sao chép văn bản 
Ctrl + X cắt nội dung đang chọn 
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm 
Ctrl + H bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng 
Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z 
Ctrl + F4 , Ctrl + WAlt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word
Định dạng
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân
Canh lề đoạn văn bản: 
Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn 
Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn 
Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn 
Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn 
Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản 
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng 
Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản 
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản
Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới. 
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng 
Shift + –> chọn một ký tự phía sau 
Shift + <– chọn một ký tự phía trước 
Ctrl + Shift + –> chọn một từ phía sau 
Ctrl + Shift + <– chọn một từ phía trước 
Shift + ­ chọn một hàng phía trên 
Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới 
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng
Xóa văn bản hoặc các đối tượng. 
Backspace (–>) xóa một ký tự phía trước.
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (<–) xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.
Di chuyển 
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Sao chép định dạng 
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
Menu & Toolbars. 
Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo 
Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước 
Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại 
Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại 
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó 
Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ 
Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ 
ESC tắt nội dung của danh sách sổ
Làm việc với bảng biểu: 
Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng 
Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó 
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô 
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối 
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối 
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng 
Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại 
Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại 
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột 
Alt + Page down về ô cuối cùng của cột 
Mũi tên lên Lên trên một dòng 
Mũi tên xuống xuống dưới một dòng
Các phím F: 
F1 trợ giúp 
F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter 
F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)
F4 lặp lại hành động gần nhất 
F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto) 
F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp 
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars) 
F8 mở rộng vùng chọn 
F9 cập nhật cho những trường đang chọn 
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh 
F11 di chuyển đến trường kế tiếp 
F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)
Kết hợp Shift + các phím F: 
Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng 
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản 
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường 
Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto 
Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản 
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước 
Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus). 
Shift + F8 rút gọn vùng chọn 
Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản. 
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản) 
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước. 
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
Kết hợp Ctrl + các phím F: 
Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview). 
Ctrl + F3 cắt một Spike 
Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word). 
Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản 
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp. 
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống. 
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống. 
Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống. 
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản. 
Ctrl + F11 khóa một trường.
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).
Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F: 
Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike. 
Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark) 
Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước. 
Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư). 
Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối. 
Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường. 
Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ. 
Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường 
Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).
Kết hợp Alt + các phím F 
Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp. 
Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn. 
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word
Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ. 
Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản. 
Alt + F8 chạy một marco.
Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word
Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.
Kết hợp Alt + Shift + các phím F 
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.
Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F 
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Chắc hẳn có rất nhiều bạn nhớ hết các phím tắt trong ms word này rồi nhỉ?